Hình nền cho otherwise
BeDict Logo

otherwise

/ˈʌð.əˌwaɪz/

Định nghĩa

adjective

Khác, khác với, trái lại.

Ví dụ :

"He said he didn’t do it, but the evidence was otherwise."
Anh ta nói anh ta không làm việc đó, nhưng bằng chứng lại cho thấy điều ngược lại.