adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khác, khác với, trái lại. Other than supposed; different. Ví dụ : "He said he didn’t do it, but the evidence was otherwise." Anh ta nói anh ta không làm việc đó, nhưng bằng chứng lại cho thấy điều ngược lại. condition situation way essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nếu không thì, cách khác, mặt khác. (manner) Differently, in another way. Ví dụ : "Could I do otherwise than smile?." Tôi có thể làm gì khác ngoài cười được chứ? way possibility essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nếu không thì, Mặt khác, Bằng không. In different circumstances; or else. Ví dụ : "We need to finish our project today; otherwise, we will miss the deadline. " Chúng ta cần phải hoàn thành dự án hôm nay; nếu không thì chúng ta sẽ lỡ thời hạn. possibility condition situation outcome essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mặt khác, về mọi mặt khác. In all other respects. Ví dụ : "He lost his temper once in a while. Otherwise he behaved rationally." Thỉnh thoảng anh ấy mất bình tĩnh. Mặt khác, về mọi mặt khác, anh ấy cư xử rất lý trí. condition situation essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc