Hình nền cho brave
BeDict Logo

brave

/bɹeɪv/

Định nghĩa

noun

Dũng sĩ da đỏ.

A Native American warrior.

Ví dụ :

Những dũng sĩ da đỏ đã chiến đấu rất dũng cảm để bảo vệ ngôi làng của họ.
adjective

Dũng cảm, gan dạ, quả cảm.

Ví dụ :

Màn trình diễn dũng cảm trên sân khấu của học sinh đó đã thể hiện sự xuất sắc về nghệ thuật của em.
Em gái tôi rất giỏi toán; em ấy luôn đạt điểm cao nhất lớp.