noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người chơi trống, tay trống One who plays the drums. Ví dụ : "The drummer in the band practiced every day after school. " Tay trống của ban nhạc luyện tập mỗi ngày sau giờ học. music person entertainment job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người bán hàng rong, người bán hàng lưu động. Travelling salesman Ví dụ : "The drummer visited our town every month, selling various types of handcrafted jewelry. " Người bán hàng rong ghé thăm thị trấn của chúng tôi mỗi tháng, bán đủ loại trang sức thủ công. person job business commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đùi gà trống. A drumstick (the lower part of a chicken or turkey leg). Ví dụ : "The chicken drumsticks, also known as the drummer, were the kids' favorite part of dinner. " Đùi gà, hay còn gọi là đùi gà trống, là món các bạn nhỏ thích nhất trong bữa tối. food part animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá Trống. Any of various fish of the family Kyphosidae which make a drumming sound. Ví dụ : "The aquarium's drummer fish made a rhythmic drumming sound against the rocks. " Con cá trống trong bể cá phát ra tiếng kêu "trống" đều đều vào đá. fish animal sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc