Hình nền cho drummer
BeDict Logo

drummer

/ˈdɹʌmə(ɹ)/ /ˈdɹʌmɚ/

Định nghĩa

noun

Người chơi trống, tay trống

Ví dụ :

"The drummer in the band practiced every day after school. "
Tay trống của ban nhạc luyện tập mỗi ngày sau giờ học.