Hình nền cho ands
BeDict Logo

ands

/ændz/ /ənz/

Định nghĩa

noun

Nửa phách sau.

Ví dụ :

Tiết tấu trống khá đơn giản: phách đen vào phách mạnh, còn nửa phách sau thì được lấp đầy bằng những tiếng gõ hi-hat nhanh.