noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Công chúa, quận chúa (nếu là con vua nhưng không phải dòng chính). A female member of a royal family other than a queen, especially a daughter or granddaughter. Ví dụ : "The princess visited the school to meet the students. " Công chúa đã đến thăm trường để gặp gỡ các em học sinh. royal family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Công chúa, người xuất sắc. A woman or girl who excels in a given field or class. Ví dụ : "My sister is a princess of the chess club; she consistently wins tournaments. " Chị tôi đích thị là công chúa của câu lạc bộ cờ vua; chị ấy thắng giải liên tục luôn. royal character person achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Công chúa, nữ hoàng. A female ruler or monarch; a queen. Ví dụ : "The princess ruled the kingdom wisely, making important decisions for her people. " Nữ hoàng cai trị vương quốc một cách khôn ngoan, đưa ra những quyết định quan trọng cho người dân của mình. royal family title person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Công chúa, nữ vương. The wife of a prince; the female ruler of a principality. Ví dụ : "Princess Grace was the Princess of Monaco." Công nương Grace là Vương phi xứ Monaco. royal family person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Công chúa nhỏ, bé cưng. A young girl; used as a term of endearment. Ví dụ : ""My little sister is a princess to me." " Em gái bé bỏng của anh là công chúa nhỏ của anh. family royal person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiểu thư đỏng đảnh, công chúa láo toét. A young girl or woman (or less commonly a man) who is vain, spoiled or selfish; a prima donna. Ví dụ : "The princess-like behavior of the student earned her the nickname "diva" among her classmates. " Cái kiểu đỏng đảnh như công chúa của cô học sinh đó khiến cô ấy bị bạn bè đặt cho biệt danh "diva". character attitude person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bi của công chúa. A tinted crystal marble used in children's games. Ví dụ : "My little brother used his princess marbles to make a colorful pattern on the table. " Em trai út của tôi dùng những viên bi công chúa để xếp thành một hình hoa văn đầy màu sắc trên bàn. game material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Công chúa nhỏ. A type of court card in the Tarot pack, coming between the 10 and the prince (Jack). Ví dụ : "The Tarot card deck showed a princess card between the 10 and the prince. " Bộ bài Tarot có một lá bài công chúa nhỏ nằm giữa lá số 10 và lá hoàng tử. royal entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Công chúa khỉ. A female lemur. Ví dụ : "The zookeeper carefully observed the princess lemur, noting its playful antics. " Người quản lý vườn thú cẩn thận quan sát con công chúa khỉ, ghi lại những trò nghịch ngợm đáng yêu của nó. animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc