Hình nền cho princess
BeDict Logo

princess

/pɹɪnˈsɛs/ /ˈpɹɪnsɛs/

Định nghĩa

noun

Công chúa, quận chúa (nếu là con vua nhưng không phải dòng chính).

Ví dụ :

Công chúa đã đến thăm trường để gặp gỡ các em học sinh.