noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ trang sức rẻ tiền, đồ trang trí lòe loẹt. A cheap showy ornament piece of jewellery; a gewgaw. Ví dụ : "The Christmas tree was covered in colorful baubles, reflecting the lights. " Cây thông Noel được trang trí đầy những món đồ trang sức lòe loẹt nhiều màu sắc, phản chiếu ánh đèn lấp lánh. appearance item thing style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trượng hề. A club or sceptre carried by a jester. Ví dụ : "The jester shook his head sadly and leaned heavily on his baubles as he watched the king's temper flare. " Gã hề lắc đầu buồn bã và tựa người vào trượng hề khi nhìn cơn giận của nhà vua bùng nổ. culture style entertainment royal tradition history item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ trang trí hình cầu, đồ trang trí nhỏ. A small shiny spherical decoration, commonly put on Christmas trees. Ví dụ : "We hung colorful baubles on the Christmas tree. " Chúng tôi treo những quả châu nhỏ nhiều màu sắc lên cây thông Noel. festival tradition item holiday culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc