BeDict Logo

character

/ˈkæɹəktə/ /ˈkæɹəktɚ/
Hình ảnh minh họa cho character: Tính cách, phẩm chất.
 - Image 1
character: Tính cách, phẩm chất.
 - Thumbnail 1
character: Tính cách, phẩm chất.
 - Thumbnail 2
noun

Tính cách, phẩm chất.

Cô giáo nhận thấy một nét tính cách đặc biệt ở học sinh của mình; em ấy liên tục thử thách những quy tắc đã được thiết lập trong lớp.

Hình ảnh minh họa cho character: Tính cách, phẩm chất, bản lĩnh.
noun

Tính cách, phẩm chất, bản lĩnh.

Bất chấp áp lực phải làm theo số đông, Sarah đã thể hiện bản lĩnh tuyệt vời khi đứng lên bảo vệ những gì cô ấy tin là đúng.

Hình ảnh minh họa cho character: Tính cách, phẩm chất, tư cách.
noun

Tính cách, phẩm chất, tư cách.

Người quản gia nhận được một giấy chứng nhận phẩm chất tốt từ chủ cũ, khen ngợi sự đáng tin cậy và tận tâm của cô ấy.