Hình nền cho allium
BeDict Logo

allium

/ˈæliəm/ /ˈeɪliəm/

Định nghĩa

noun

Hành, tỏi, họ hành.

Ví dụ :

"My garden is full of allium; I grow onions, garlic, and chives. "
Vườn nhà tôi trồng rất nhiều loại cây thuộc họ hành; tôi trồng hành tây, tỏi và hẹ.