Hình nền cho rose
BeDict Logo

rose

/ɹəʊz/ /ɹoʊz/

Định nghĩa

noun

Hoa hồng

Ví dụ :

Vườn của bà tôi có rất nhiều hoa hồng đẹp.
noun

Đường cong hoa hồng.

Ví dụ :

Giáo viên toán vẽ một đường cong hoa hồng lên bảng, giải thích cách các phương trình khác nhau có thể tạo ra những hình dạng giống bông hoa.