adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có hình củ, phình ra, tròn trịa. Having the shape of or resembling a bulb, bloated. Ví dụ : "The old, bulbous vase held a single, fragrant rose. " Chiếc bình cổ, tròn trịa như củ hành, cắm một bông hồng thơm ngát. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Béo tròn, mũm mĩm. (of a person) Overweight and round in shape. Ví dụ : "Uncle George was a bulbous man, always wearing loose shirts to accommodate his rounded figure. " Chú George là một người đàn ông béo tròn, luôn mặc áo rộng thùng thình để vừa với thân hình mũm mĩm của mình. appearance body person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có dạng củ, hình củ. Growing from a bulb or producing bulbs. Ví dụ : "The onion plant had bulbous roots, ready to be harvested for cooking. " Cây hành tây có bộ rễ dạng củ, đã đến lúc thu hoạch để nấu ăn. biology plant vegetable Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc