Hình nền cho beaucoup
BeDict Logo

beaucoup

/boʊ.ku/

Định nghĩa

noun

Nhiều, vô số, sự thừa thãi.

Ví dụ :

Sau đợt gây quỹ thành công, trường học có rất nhiều tiền quyên góp để mua thiết bị mới.
adverb

Nhiều, rất nhiều, thừa thãi.

Ví dụ :

"I have beaucoup work to do this weekend. "
Cuối tuần này tôi có rất nhiều việc phải làm.