noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhiều, vô số, sự thừa thãi. An abundance. Ví dụ : "After the successful fundraiser, the school had a beaucoup of donations to purchase new equipment. " Sau đợt gây quỹ thành công, trường học có rất nhiều tiền quyên góp để mua thiết bị mới. amount number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhiều, rất nhiều, thừa thãi. In abundance. Ví dụ : "I have beaucoup work to do this weekend. " Cuối tuần này tôi có rất nhiều việc phải làm. amount number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc