Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực
Lẻ, một cách lẻ.
"My sister oddly ate three pieces of pizza for breakfast. "
Chị tôi sáng nay ăn sáng một cách lẻ, tận ba miếng pizza lận.
Đánh số, ghi số.
"Number the baskets so that we can find them easily."
Hãy đánh số các giỏ để chúng ta có thể tìm chúng dễ dàng.
Mười sáu
"She turned sixteen years old last week and got her driver's license. "
Tuần trước, cô ấy vừa tròn mười sáu tuổi và đã lấy được bằng lái xe.
Số nguyên.
"You can't have half a student; the number of students in a class must be a whole number. "
Bạn không thể có nửa học sinh được; số lượng học sinh trong một lớp phải là một số nguyên.
Đoàn quân, binh đoàn, vô số.
"Legions of fans cheered as the rock star walked on stage. "
Vô số người hâm mộ reo hò khi ngôi sao nhạc rock bước lên sân khấu.
Đã lập bảng, được lập bảng.
"The tabulated results of the student survey showed that most students preferred online learning. "
Kết quả khảo sát sinh viên đã được lập bảng cho thấy đa số sinh viên thích học trực tuyến hơn.
Ba phần tư.
"She only filled the glass with a three-quarter cup of milk because her daughter doesn't usually finish a full one. "
Cô ấy chỉ rót ba phần tư cốc sữa vào ly thôi vì con gái cô ấy thường không uống hết một cốc đầy.
Gốc tọa độ.
"In math class, we learned that the origins of the x and y axes on a graph meet at the point (0,0). "
Trong lớp toán, chúng tôi đã học rằng gốc tọa độ, nơi trục x và trục y giao nhau trên đồ thị, nằm tại điểm (0,0).
Đếm, tính.
"All told, there were over a dozen. Can you tell time on a clock? He had untold wealth."
Bộ tứ quý.
"In poker, "books" can mean four of a kind, as in, "He won the hand because he had books - four queens!" "
Trong poker, "books" có thể có nghĩa là bộ tứ quý, ví dụ như, "Anh ta thắng ván bài vì anh ta có bộ tứ quý - bốn con đầm!"
Không điểm.
"The music competition had a blind judging; no scores were recorded until the final round. "
Cuộc thi âm nhạc đó có phần chấm điểm kín; không ai ghi lại điểm số gì cả, tức là không điểm, cho đến vòng chung kết.
Người kế nhiệm, thế hệ sau.
"A limit ordinal is not the successor of any ordinal."
Số thứ tự giới hạn không phải là số kế tiếp của bất kỳ số thứ tự nào khác.
Hạt ruby, cỡ chữ ruby.
"The cookbook recipe called for a ruby-sized font for the ingredient list. "
Công thức trong sách dạy nấu ăn yêu cầu cỡ chữ khoảng hạt ruby (5,5 point) cho danh sách nguyên liệu.
Xu Skilling, đơn vị tiền tệ Skilling.
""The old merchant recounted a story of his grandfather trading goods for skilling in Norway before the introduction of the krone." "
Ông lái buôn già kể lại câu chuyện về ông nội mình đổi hàng hóa lấy xu Skilling, một đơn vị tiền tệ ở Na Uy trước khi đồng krone được đưa vào sử dụng.
Khoảng ba mươi độ, ngưỡng ba mươi.
"The average temperature in January is usually in the thirties, making it quite cold. "
Nhiệt độ trung bình vào tháng Giêng thường ở ngưỡng ba mươi độ, khiến thời tiết khá lạnh.
Thành viên đội tuyển toán, học sinh giỏi toán.
"The mathlete on the school team practiced solving equations every Saturday morning. "
Cậu học sinh giỏi toán trong đội tuyển của trường luyện giải phương trình vào mỗi sáng thứ Bảy.
Lục âm.
"In music class, Sarah learned to sing scales using hexachords, mastering the "ut-re-mi-fa-sol-la" sequence. "
Trong lớp học nhạc, Sarah học hát các thang âm bằng cách sử dụng lục âm, thành thạo chuỗi "ut-re-mi-fa-sol-la".
Đếm, kiểm đếm, tính.
"The teacher tallied the students' votes to see who won the class election. "
Cô giáo đếm phiếu bầu của học sinh để biết ai thắng cử lớp.
Số sê-ri, mã số kích hoạt.
"Go to these sites for serials, cracks and keygens."
Hãy truy cập những trang web này để tìm số sê-ri, công cụ bẻ khóa và trình tạo mã kích hoạt phần mềm.
Ma trận.
"The students learned how to use matrixes to solve a set of math problems, organizing the numbers into rows and columns. "
Các bạn sinh viên đã học cách sử dụng ma trận để giải một loạt các bài toán, sắp xếp các con số thành hàng và cột.