BeDict Logo

number

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
oddly
oddlyadverb
/ˈɒdli/ /ˈɑːdli/

Lẻ, một cách lẻ.

Chị tôi sáng nay ăn sáng một cách lẻ, tận ba miếng pizza lận.

numbering
/ˈnʌmbərɪŋ/ /ˈnʌmbɚɪŋ/

Đánh số, ghi số.

Hãy đánh số các giỏ để chúng ta thể tìm chúng dễ dàng.

sixteen
sixteennumeral
/ˈsɪks.tiːn/

Mười sáu

Tuần trước, ấy vừa tròn mười sáu tuổi đã lấy được bằng lái xe.

whole number
/ˈhoʊl ˈnʌmbər/ /ˈhoʊl ˈwʌmbər/

Số nguyên.

Bạn không thể nửa học sinh được; số lượng học sinh trong một lớp phải một số nguyên.

legions
/ˈliːdʒənz/

Đoàn quân, binh đoàn, vô số.

số người hâm mộ reo khi ngôi sao nhạc rock bước lên sân khấu.

tabulated
tabulatedadjective
/ˈtæbjuleɪtɪd/ /ˈteɪbjuleɪtɪd/

Đã lập bảng, được lập bảng.

Kết quả khảo sát sinh viên đã được lập bảng cho thấy đa số sinh viên thích học trực tuyến hơn.

three-quarter
three-quarteradjective
/ˌθriː ˈkwɔːrtər/ /ˌθriː ˈkwɔːɾər/

Ba phần tư.

ấy chỉ rót ba phần cốc sữa vào ly thôi con gái ấy thường không uống hết một cốc đầy.

origins
/ˈɔrɪdʒɪnz/ /ˈɒrɪdʒɪnz/

Gốc tọa độ.

Trong lớp toán, chúng tôi đã học rằng gốc tọa độ, nơi trục x trục y giao nhau trên đồ thị, nằm tại điểm (0,0).

tell
tellverb
/tɛl/

Đếm, tính.

books
booksnoun
/bʊks/

Bộ tứ quý.

"In poker, "books" can mean four of a kind, as in, "He won the hand because he had books - four queens!" "

Trong poker, "books" thể nghĩa bộ tứ quý, dụ như, "Anh ta thắng ván bài anh ta bộ tứ quý - bốn con đầm!"

blind
blindnoun
/blaɪnd/

Không điểm.

Cuộc thi âm nhạc đó phần chấm điểm kín; không ai ghi lại điểm số cả, tức không điểm, cho đến vòng chung kết.

successors
/səkˈsɛsərz/ /səkˈsɛsəz/

Người kế nhiệm, thế hệ sau.

Số thứ tự giới hạn không phải số kế tiếp của bất kỳ số thứ tự nào khác.

ruby
rubynoun
[ˈɹuːbi]

Hạt ruby, cỡ chữ ruby.

Công thức trong sách dạy nấu ăn yêu cầu cỡ chữ khoảng hạt ruby (5,5 point) cho danh sách nguyên liệu.

skilling
/ˈskɪlɪŋ/

Xu Skilling, đơn vị tiền tệ Skilling.

Ông lái buôn già kể lại câu chuyện về ông nội mình đổi hàng hóa lấy xu Skilling, một đơn vị tiền tệ Na Uy trước khi đồng krone được đưa vào sử dụng.

thirties
/ˈθɝːɾiz/ /ˈθɜːɾiz/

Khoảng ba mươi độ, ngưỡng ba mươi.

Nhiệt độ trung bình vào tháng Giêng thường ngưỡng ba mươi độ, khiến thời tiết khá lạnh.

mathlete
/ˈmæθliːt/ /ˈmæθˌliːt/

Thành viên đội tuyển toán, học sinh giỏi toán.

Cậu học sinh giỏi toán trong đội tuyển của trường luyện giải phương trình vào mỗi sáng thứ Bảy.

hexachords
/ˈhɛksəkɔːrdz/

Lục âm.

Trong lớp học nhạc, Sarah học hát các thang âm bằng cách sử dụng lục âm, thành thạo chuỗi "ut-re-mi-fa-sol-la".

tallied
/ˈtælid/ /ˈtæləd/

Đếm, kiểm đếm, tính.

giáo đếm phiếu bầu của học sinh để biết ai thắng cử lớp.

serial
serialnoun
/ˈsɪəɹiːəɫ/

Số sê-ri, mã số kích hoạt.

Hãy truy cập những trang web này để tìm số -ri, công cụ bẻ khóa trình tạo kích hoạt phần mềm.

matrixes
/ˈmeɪtrɪˌsiːz/ /ˈmætrɪksɪz/

Ma trận.

Các bạn sinh viên đã học cách sử dụng ma trận để giải một loạt các bài toán, sắp xếp các con số thành hàng cột.