noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật mua, món hàng, giao dịch mua bán. Something which is bought; a purchase. Ví dụ : "At only $30, the second-hand kitchen table was a great buy." Chỉ với 30 đô la, cái bàn bếp cũ này là một món hời (một món mua rất hời). business economy commerce finance essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mua, sắm, tậu. To obtain (something) in exchange for money or goods Ví dụ : "My sister bought a new backpack for school. " Chị gái tôi đã mua một cái ba lô mới để đi học. business economy finance commerce essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mua, tậu. To obtain by some sacrifice. Ví dụ : "My parents had to buy a new computer for my brother, sacrificing some of their vacation fund. " Bố mẹ tôi đã phải mua một cái máy tính mới cho em trai tôi, chấp nhận hi sinh một phần quỹ tiết kiệm du lịch của họ. economy business finance commerce essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mua chuộc, hối lộ. To bribe. Ví dụ : "The politician was accused of buying the votes of the council members. " Chính trị gia đó bị cáo buộc mua chuộc phiếu bầu của các thành viên hội đồng. politics government law moral essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đáng giá, Tương đương. To be equivalent to in value. Ví dụ : "This used textbook buys about 20 dollars at the used bookstore. " Quyển sách giáo khoa cũ này được giá khoảng 20 đô la ở hiệu sách cũ. value business economy essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tin, tin tưởng, chấp nhận. To accept as true; to believe Ví dụ : "My parents buy the story that I was sick and couldn't go to school today. " Bố mẹ tôi tin câu chuyện là tôi bị ốm nên hôm nay không thể đến trường. attitude mind essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mua, sắm, đãi. To make a purchase or purchases, to treat (for a meal) Ví dụ : "My parents bought me a new backpack for school. " Bố mẹ tôi mua cho tôi một cái ba lô mới để đi học. business economy finance commerce essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chơi liều, Làm liều. To make a bluff, usually a large one. Ví dụ : "Smith tried to buy the pot on the river with a huge bluff" Smith đã cố gắng chơi liều ăn hết ván bài trên sông bằng một cú tố cực lớn. business commerce finance bet essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc