noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người cao tuổi, người già. An elderly person Ví dụ : "The elderly woman in the park shared stories of her childhood with the children. " Người phụ nữ lớn tuổi trong công viên đã kể cho bọn trẻ nghe những câu chuyện về thời thơ ấu của bà. age person human essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người cao tuổi, người già. (the elderly) older people as a whole Ví dụ : "The elderly often need extra help with daily tasks. " Người cao tuổi thường cần thêm sự giúp đỡ trong các công việc hàng ngày. age person human society essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Già, cao tuổi, lớn tuổi. Old; having lived for relatively many years. Ví dụ : "My elderly grandmother enjoys spending time with her grandchildren at the park. " Bà ngoại lớn tuổi của tôi thích dành thời gian chơi với các cháu ở công viên. age human person essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Già, cao tuổi, lớn tuổi. Of an object, being old-fashioned or frail due to aging. Ví dụ : "The elderly grandfather clock in the hall was quite noisy. " Chiếc đồng hồ cây lớn tuổi ở hành lang kêu tích tắc rất to. age human person body essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc