Hình nền cho collecting
BeDict Logo

collecting

/kəˈlɛktɪŋ/

Định nghĩa

verb

Thu thập, sưu tầm, gom góp.

Ví dụ :

Suzanne gom hết tất cả những tờ giấy mà cô ấy đã bày ra.
noun

Ví dụ :

Việc sưu tầm bưu thiếp cổ của Maria đã biến căn phòng trống của cô ấy thành một phòng trưng bày đẹp và ngăn nắp.