adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất biến, không thay đổi. Unchanging Ví dụ : "The love a mother has for her child is often described as a changeless devotion. " Tình yêu của người mẹ dành cho con thường được miêu tả như một sự tận tụy bất biến, không hề thay đổi. time nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc