Hình nền cho layout
BeDict Logo

layout

/ˈleɪ.aʊt/

Định nghĩa

noun

Bố cục, cách bố trí, sự sắp xếp.

Ví dụ :

Cửa hàng nội thất đưa ra nhiều cách bố trí phòng ngủ khác nhau để giúp chúng tôi hình dung ra phòng mình có thể trông như thế nào.
noun

Ví dụ :

Bố cục của tạp chí này đặt bài viết chính ở trang bên phải và quảng cáo ở phía dưới.
noun

Bản vẽ bố trí, sơ đồ bố trí.

Ví dụ :

Đội xây dựng nghiên cứu kỹ sơ đồ bố trí để hiểu vị trí của từng tòa nhà trên công trường.
noun

Bố cục mạch, sơ đồ bố trí mạch tích hợp.

Ví dụ :

Nhà thiết kế mạch đã hoàn thiện bố cục mạch cho vi mạch mới, định vị chính xác tất cả các transistordiode trên tấm silicon.