noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh chapati, bánh mì chapati. A flat, unleavened bread from northern India and Pakistan. Ví dụ : "My mom makes delicious chapati for dinner every Sunday, and we eat it with lentil curry. " Mẹ tôi làm bánh chapati ngon tuyệt cho bữa tối mỗi chủ nhật, và chúng tôi ăn nó với cà ri đậu lăng. food culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc