Hình nền cho baseball
BeDict Logo

baseball

/ˈbeɪs.bɔːl/ /ˈbeɪs.bɑl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Anh trai tôi rất thích bóng chày, và anh ấy luyện tập đánh bóng mỗi ngày sau giờ học.
noun

Ví dụ :

Tại buổi họp mặt gia đình, bác Bob chơi một biến thể poker độc đáo gọi là "poker bóng chày," trong đó những lá bài có hình cầu thủ bóng chày hoặc những con số liên quan đến bóng chày sẽ được trả thưởng đặc biệt.