Hình nền cho charitably
BeDict Logo

charitably

/ˈtʃærɪtəbli/ /ˈtʃɛrɪtəbli/

Định nghĩa

adverb

Rộng lượng, nhân từ, từ thiện.

Ví dụ :

Cô giáo chấm bài của học sinh một cách rộng lượng, bỏ qua những lỗi nhỏ và cho em cơ hội.