adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Từ thiện, nhân ái. Pertaining to charity. Ví dụ : "The school's fundraising campaign was very charitable, raising money for underprivileged students. " Chiến dịch gây quỹ của trường rất từ thiện, đã quyên góp tiền cho các bạn học sinh có hoàn cảnh khó khăn. moral value character aid society religion human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhân ái, từ thiện, rộng lượng. Kind, generous. Ví dụ : "My aunt is very charitable; she regularly donates to local charities. " Dì của tôi rất nhân ái; dì thường xuyên quyên góp tiền cho các tổ chức từ thiện địa phương. character moral attitude value person society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Từ thiện, nhân đức. Having a purpose or character of a charity. Ví dụ : "The school's fundraising drive was very charitable, raising money for underprivileged students. " Chiến dịch gây quỹ của trường rất từ thiện, đã quyên góp tiền cho những học sinh có hoàn cảnh khó khăn. aid character value moral society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc