Hình nền cho charitable
BeDict Logo

charitable

/ˈtʃærɪtəbl/ /ˈtʃærətəbl/

Định nghĩa

adjective

Từ thiện, nhân ái.

Ví dụ :

Chiến dịch gây quỹ của trường rất từ thiện, đã quyên góp tiền cho các bạn học sinh có hoàn cảnh khó khăn.