noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tình hình, hoàn cảnh, tình thế. The combination of circumstances at a given moment; a state of affairs. Ví dụ : "The United States is in an awkward situation with debt default looming." Hoa Kỳ đang ở trong một tình thế khó xử vì nguy cơ vỡ nợ đang đến gần. situation condition event state time essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tình hình, hoàn cảnh, vị trí. The way in which something is positioned vis-à-vis its surroundings. Ví dụ : "The Botanical Gardens are in a delightful situation on the river bank." Vườn bách thảo nằm ở một vị trí tuyệt đẹp bên bờ sông. situation condition place position essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vị trí, địa điểm, hoàn cảnh. The place in which something is situated; a location. Ví dụ : "The library is a quiet situation for studying. " Thư viện là một địa điểm yên tĩnh để học tập. situation place condition essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tình hình, hoàn cảnh, tình thế. Position or status with regard to conditions and circumstances. Ví dụ : "The situation at the school cafeteria was chaotic during lunchtime. " Tình hình ở căn tin trường trở nên hỗn loạn vào giờ ăn trưa. situation condition state position essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vị trí, công việc. A position of employment; a post. Ví dụ : "My sister accepted the new teaching situation at the local elementary school. " Chị gái tôi đã nhận vị trí dạy học mới ở trường tiểu học gần nhà. job position work business situation essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tình huống, hoàn cảnh khó khăn, vấn đề. A difficult or unpleasant set of circumstances; a problem. Ví dụ : "The family's financial situation made it hard to afford groceries this month. " Tình hình tài chính của gia đình khiến việc mua thực phẩm tháng này trở nên khó khăn. situation condition event essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc