Hình nền cho underprivileged
BeDict Logo

underprivileged

/ˌʌndərˈprɪvəlɪdʒd/ /ˌʌndərˈprɪvlɪdʒd/

Định nghĩa

noun

Người thiệt thòi, người có hoàn cảnh khó khăn.

Ví dụ :

Tổ chức từ thiện cung cấp đồ dùng học tập cho những người có hoàn cảnh khó khăn trong khu phố.
adjective

Thiệt thòi, kém may mắn, hoàn cảnh khó khăn.

Ví dụ :

Chương trình học bổng này nhằm giúp đỡ những sinh viên có hoàn cảnh khó khăn được theo học đại học.