Hình nền cho clansman
BeDict Logo

clansman

/ˈklænzmən/

Định nghĩa

noun

Người trong gia tộc, thành viên клан.

Ví dụ :

Trong buổi họp mặt gia đình, mỗi người đàn ông trong gia tộc đều mặc váy kilt để tôn vinh di sản Scotland của họ.