noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người trong gia tộc, thành viên клан. A male member of a clan. Ví dụ : "During the family reunion, each clansman wore a kilt to honor their Scottish heritage. " Trong buổi họp mặt gia đình, mỗi người đàn ông trong gia tộc đều mặc váy kilt để tôn vinh di sản Scotland của họ. family person history culture group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc