Hình nền cho clan
BeDict Logo

clan

/klæn/

Định nghĩa

noun

Gia tộc, dòng họ.

Ví dụ :

Hàng năm, gia tộc McGregor tụ họp vào mùa hè để tổ chức buổi họp mặt gia đình, ăn mừng di sản Scotland và tổ tiên chung của dòng họ.