noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh nướng nhỏ, bánh bông lan nhỏ. A small cake baked in a paper container shaped like a cup, often with icing on top. Ví dụ : "My daughter baked a delicious cupcake for her teacher. " Con gái tôi đã nướng một cái bánh cupcake (bánh bông lan nhỏ) rất ngon cho cô giáo của nó. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh bèo. An attractive young woman. Ví dụ : "The new cupcake in the marketing department is very popular with the senior staff. " Cô "bánh bèo" mới vào phòng marketing được các sếp lớn rất quý mến. person appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh bèo. A weak or effeminate man. Ví dụ : "I heard rumors that the new student was a bit of a cupcake, but he was actually quite strong and brave. " Tôi nghe phong phanh là học sinh mới hơi "bánh bèo", nhưng hóa ra cậu ấy lại khá mạnh mẽ và dũng cảm. character person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cục cưng, bé yêu. Term of endearment Ví dụ : ""Don't worry, cupcake," Mom said, "Everything will be alright." " "Đừng lo lắng, cục cưng," mẹ nói, "Mọi chuyện sẽ ổn thôi." language communication word phrase person emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tán tỉnh, cưa cẩm. To flirt; to talk or act amorously or intimately. Ví dụ : "He cupcake around the teacher during the lesson, trying to get her attention. " Trong giờ học, cậu ta cứ tán tỉnh cô giáo, cố gắng thu hút sự chú ý của cô ấy. communication sex action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc