adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đẫm lệ, rưng rưng nước mắt. Accompanied by tears; crying, or about to cry. Ví dụ : "Aaron was a little tearful until Laura came to reassure him." Aaron đã hơi rưng rưng nước mắt cho đến khi Laura đến an ủi cậu. emotion human condition appearance character mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đẫm lệ, buồn bã, đau khổ. Sorrowful. Ví dụ : "The student's voice was tearful as she told her teacher about her lost pet. " Giọng cô học sinh nghẹn ngào, đẫm lệ khi kể với cô giáo về con thú cưng bị lạc của mình. emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc