Hình nền cho tearful
BeDict Logo

tearful

/ˈtɪə.fʊl/ /ˈtɪɹ.fʊl/

Định nghĩa

adjective

Đẫm lệ, rưng rưng nước mắt.

Ví dụ :

"Aaron was a little tearful until Laura came to reassure him."
Aaron đã hơi rưng rưng nước mắt cho đến khi Laura đến an ủi cậu.