noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nếp vải, đường nhún. A plait or fold in cloth, made by drawing a thread through it; a pucker. Ví dụ : "The skirt's design included small gathers at the waist to give it a fuller shape. " Thiết kế của chiếc váy có những đường nhún nhỏ ở eo để tạo dáng xòe phồng hơn. material appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Độ chụm. The inclination forward of the axle journals to keep the wheels from working outward. Ví dụ : "The mechanic meticulously inspected the truck's gathers, ensuring the wheels remained aligned and stable on the road. " Người thợ máy cẩn thận kiểm tra độ chụm của xe tải, đảm bảo bánh xe được căn chỉnh và ổn định trên đường. technical vehicle machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phần dưới, trần xây. The soffit or under surface of the masonry required in gathering. See gather (transitive verb). Ví dụ : "The mason carefully inspected the gathers beneath the arched window to ensure they were properly supporting the brickwork above. " Người thợ xây cẩn thận kiểm tra phần trần xây bên dưới cửa sổ hình vòm để đảm bảo chúng đỡ phần gạch bên trên đúng cách. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giọt thủy tinh. A blob of molten glass collected on the end of a blowpipe. Ví dụ : "The glassblower carefully rolled the hot gathers on the marver, shaping them into a uniform mass. " Người thợ thổi thủy tinh cẩn thận lăn những giọt thủy tinh nóng trên bàn đá để tạo thành một khối đồng nhất. material substance art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Buổi họp mặt, cuộc tụ họp. A gathering. Ví dụ : "The school hosts several gathers throughout the year for parents and teachers to discuss student progress. " Trường tổ chức một vài buổi họp mặt trong suốt năm để phụ huynh và giáo viên thảo luận về sự tiến bộ của học sinh. group event organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tập hợp, thu thập, gom góp. To collect; normally separate things. Ví dụ : "The farmer gathers the ripe apples from the tree. " Người nông dân thu hoạch những quả táo chín từ trên cây. action group process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tập hợp, gom lại, thu thập. To bring parts of a whole closer. Ví dụ : "She gathered the shawl about her as she stepped into the cold." Cô kéo vội chiếc khăn choàng sát vào người khi bước ra ngoài trời lạnh. action group part process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiểu, suy ra, đoán. To infer or conclude; to know from a different source. Ví dụ : "From his silence, I gathered that things had not gone well." Từ sự im lặng của anh ấy, tôi đoán là mọi chuyện không được suôn sẻ cho lắm. communication language mind action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mưng mủ, Tụ mủ. (of a boil or sore) To be filled with pus Ví dụ : "Salt water can help boils to gather and then burst." Nước muối có thể giúp mụn nhọt mưng mủ rồi vỡ ra. medicine body disease Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thu thập thủy tinh lỏng. To collect molten glass on the end of a tool. Ví dụ : "The glassblower carefully gathers molten glass on the end of his pipe. " Người thổi thủy tinh cẩn thận lấy một lượng thủy tinh lỏng lên đầu ống thổi của mình. material technical industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thu được, giành được. To gain; to win. Ví dụ : "She gathers confidence with each successful presentation. " Cô ấy giành được sự tự tin sau mỗi bài thuyết trình thành công. achievement business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc