verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Định giá, ra giá. To determine the monetary value of (an item); to put a price on. Ví dụ : "The store manager priced the new toys before putting them on the shelves. " Người quản lý cửa hàng định giá những món đồ chơi mới trước khi bày chúng lên kệ. value business economy commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trả giá. To pay the price of; to make reparation for. Ví dụ : "He priced his mistake with weeks of extra work to fix the damage. " Anh ấy đã phải trả giá cho sai lầm của mình bằng nhiều tuần làm thêm giờ để khắc phục hậu quả. value economy business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Định giá, niêm yết giá. To set a price on; to value; to prize. Ví dụ : "The antique clock was priced at $500 because of its rarity and excellent condition. " Chiếc đồng hồ cổ đó được định giá 500 đô la vì độ hiếm và tình trạng tuyệt vời của nó. value business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hỏi giá, định giá. To ask the price of. Ví dụ : "to price eggs" Hỏi giá trứng. business commerce economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có giá, được định giá. (in combination) Having a price of the kind specified. Ví dụ : "The low-priced phone was perfect for a student on a budget. " Chiếc điện thoại giá rẻ rất phù hợp với sinh viên có ngân sách eo hẹp. value business economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc