noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đám đông, quần chúng, biển người. A group of people congregated or collected into a close body without order. Ví dụ : "After the movie let out, a crowd of people pushed through the exit doors." Sau khi phim chiếu xong, một đám đông người chen nhau qua cửa thoát hiểm. group human person society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đám đông, quần chúng. Several things collected or closely pressed together; also, some things adjacent to each other. Ví dụ : "There was a crowd of toys pushed beneath the couch where the children were playing." Có một đống đồ chơi chen chúc nhau bên dưới ghế sofa, nơi mấy đứa trẻ đang chơi đùa. group mass thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đám đông, dân đen, thứ dân. (with definite article) The so-called lower orders of people; the populace, vulgar. Ví dụ : "The wealthy merchant sneered at the crowds celebrating in the streets. " Gã lái buôn giàu có khinh khỉnh nhìn đám dân đen đang ăn mừng trên đường phố. society group person politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đám đông, quần chúng, công chúng. A group of people united or at least characterised by a common interest. Ví dụ : "The crowds of students waiting for the school bus all shared a common interest: getting home quickly. " Đám đông học sinh chờ xe buýt trường đều có chung một mối quan tâm: về nhà thật nhanh. group human society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chen lấn, xô đẩy. To press forward; to advance by pushing. Ví dụ : "The man crowded into the packed room." Người đàn ông chen lấn vào căn phòng chật ních người. group action mass Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chen chúc, tụ tập. To press together or collect in numbers Ví dụ : "They crowded through the archway and into the park." Họ chen chúc nhau đi qua cổng vòm vào công viên. group action mass society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chen chúc, dồn ép. To press or drive together, especially into a small space; to cram. Ví dụ : "He tried to crowd too many cows into the cow-pen." Anh ấy cố chen chúc quá nhiều bò vào chuồng. group action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chen chúc, tụ tập đông đúc. To fill by pressing or thronging together Ví dụ : "The shoppers crowds the store on Black Friday, hoping to get the best deals. " Vào ngày Thứ Sáu Đen Tối, người mua sắm chen chúc nhau trong cửa hàng, hy vọng mua được những món hời tốt nhất. group mass action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chen lấn, xô đẩy. (often used with "out of" or "off") To push, to press, to shove. Ví dụ : "They tried to crowd her off the sidewalk." Họ cố chen lấn, xô đẩy cô ấy khỏi vỉa hè. action group human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lấn tuyến. To approach another ship too closely when it has right of way. Ví dụ : "The smaller sailboat crowds the larger cargo ship, risking a collision because the cargo ship has the right of way in the narrow channel. " Chiếc thuyền buồm nhỏ lấn tuyến chiếc tàu chở hàng lớn, gây nguy cơ va chạm vì tàu chở hàng có quyền ưu tiên đi trước trong kênh hẹp. nautical sailing vehicle traffic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chen chúc buồm, căng buồm quá mức. (of a square-rigged ship) To carry excessive sail in the hope of moving faster. Ví dụ : "The captain, desperate to reach port before the storm, crowds the sails, hoping the ship can outrun the weather. " Thuyền trưởng, vì quá muốn đến cảng trước cơn bão, đã chen chúc buồm, mong con tàu có thể chạy nhanh hơn thời tiết xấu. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chen ép, thúc ép. To press by solicitation; to urge; to dun; hence, to treat discourteously or unreasonably. Ví dụ : "The pushy salesperson constantly crowds customers to buy things they don't need, making them feel uncomfortable. " Người bán hàng xấc xược đó liên tục thúc ép, nài nỉ khách hàng mua những thứ họ không cần, khiến họ cảm thấy khó chịu. attitude action demand Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đàn vi-ô-lông, đàn скрипка. (now dialectal) A fiddle. Ví dụ : "The old man pulled out his crowds and began to play a lively tune. " Ông lão lôi cây скрипка (một loại đàn vi-ô-lông) của mình ra và bắt đầu chơi một giai điệu vui nhộn. music culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đùa cợt, Lừa bịp. To play on a crowd; to fiddle. Ví dụ : "The street musician crowds on the corner, playing a lively tune to attract passersby and earn tips. " Người nhạc công đường phố lừa bịp ở góc phố, chơi một giai điệu vui nhộn để thu hút người qua đường và kiếm tiền boa. music entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đàn crwth (một loại nhạc cụ dây cổ của xứ Wales). An archaic stringed instrument associated particularly with Wales, though once played widely in Europe, and characterized by a vaulted back and enough space for the player to stop each of the six strings on the fingerboard. Ví dụ : "While researching Welsh musical history, I learned that the crowds, ancestors of the violin, were once central to their folk music traditions. " Khi nghiên cứu về lịch sử âm nhạc xứ Wales, tôi biết rằng đàn crwth, tổ tiên của violin, từng đóng vai trò trung tâm trong các truyền thống âm nhạc dân gian của họ. music culture entertainment history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc