Hình nền cho crowds
BeDict Logo

crowds

/kɹaʊdz/

Định nghĩa

noun

Đám đông, quần chúng, biển người.

Ví dụ :

Sau khi phim chiếu xong, một đám đông người chen nhau qua cửa thoát hiểm.
verb

Ví dụ :

Chiếc thuyền buồm nhỏ lấn tuyến chiếc tàu chở hàng lớn, gây nguy cơ va chạm vì tàu chở hàng có quyền ưu tiên đi trước trong kênh hẹp.
verb

Chen chúc buồm, căng buồm quá mức.

Ví dụ :

Thuyền trưởng, vì quá muốn đến cảng trước cơn bão, đã chen chúc buồm, mong con tàu có thể chạy nhanh hơn thời tiết xấu.
verb

Chen ép, thúc ép.

Ví dụ :

Người bán hàng xấc xược đó liên tục thúc ép, nài nỉ khách hàng mua những thứ họ không cần, khiến họ cảm thấy khó chịu.
noun

Ví dụ :

Khi nghiên cứu về lịch sử âm nhạc xứ Wales, tôi biết rằng đàn crwth, tổ tiên của violin, từng đóng vai trò trung tâm trong các truyền thống âm nhạc dân gian của họ.