noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Váy Kilt, váy ca-rô Scotland. A traditional Scottish garment, usually worn by men, having roughly the same morphology as a wrap-around skirt, with overlapping front aprons and pleated around the sides and back, and usually made of twill-woven worsted wool with a tartan pattern. Ví dụ : "The Scottish piper wore a colorful kilt to the Highland games. " Người thổi kèn túi người Scotland mặc một chiếc váy kilt (váy ca-rô Scotland) sặc sỡ đến hội thao vùng cao. culture wear tradition nation style material history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Váy ca-rô của người Scotland. Any Scottish garment from which the above lies in a direct line of descent, such as the philibeg, or the great kilt or belted plaid Ví dụ : "My grandfather wore a kilt to the clan gathering. " Ông tôi mặc váy ca-rô truyền thống của người Scotland đến buổi họp mặt gia tộc. culture nation wear tradition history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Váy xếp li, váy ca rô. A plaid, pleated school uniform skirt sometimes structured as a wrap around, sometimes pleated throughout the entire circumference; also used as boys' wear in 19th century USA. Ví dụ : "The school required all girls to wear a navy blue kilt with a white blouse. " Trường học yêu cầu tất cả nữ sinh mặc váy ca rô xếp li màu xanh navy với áo trắng. wear culture style tradition history education item appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Váy quấn (cho nam), váy ca-rô (cho nam). A variety of non-bifurcated garments made for men and loosely resembling a Scottish kilt, but most often made from different fabrics and not always with tartan plaid designs. Ví dụ : ""He wore a denim kilt to the music festival, a modern twist on traditional Scottish attire." " Anh ấy mặc một chiếc váy quấn bằng vải jean đến lễ hội âm nhạc, một sự cách tân hiện đại so với trang phục truyền thống của người Scotland. wear style culture appearance material tradition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo lên, vén lên. To gather up (skirts) around the body. Ví dụ : "Seeing the puddle, she kilted her long skirt slightly to avoid getting it wet. " Thấy vũng nước, cô ấy vén nhẹ chiếc váy dài lên để tránh bị ướt. wear culture style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giết, thủ tiêu, triệt hạ. To put to death; to extinguish the life of. Ví dụ : "Smoking kills more people each year than alcohol and drugs combined." Hút thuốc giết nhiều người mỗi năm hơn cả rượu và ma túy cộng lại. action inhuman war military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô hiệu hóa, làm mất tác dụng. To render inoperative. Ví dụ : "He killed the engine and turned off the headlights, but remained in the car, waiting." Anh ta vô hiệu hóa động cơ và tắt đèn pha, nhưng vẫn ngồi trong xe, chờ đợi. technology machine computing technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Huỷ bỏ, Chấm dứt, Đình chỉ. To stop, cease or render void; to terminate. Ví dụ : "The sudden power outage kilt the online meeting, forcing everyone to reschedule. " Sự cố mất điện đột ngột đã chấm dứt cuộc họp trực tuyến, khiến mọi người phải lên lịch lại. action business law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Choáng váng, làm kinh ngạc, làm choáng. To amaze, exceed, stun or otherwise incapacitate. Ví dụ : "That joke always kills me." Câu đùa đó lúc nào cũng làm tôi cười muốn xỉu. sensation mind action emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây đau đớn, làm khổ sở. To cause great pain, discomfort or distress to. Ví dụ : "These tight shoes are killing my feet." Đôi giày chật này làm chân tôi đau muốn chết. suffering sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây khó chịu, làm ghê tởm. To produce feelings of dissatisfaction or revulsion in. Ví dụ : "It kills me to learn how many poor people are practically starving in this country while rich moguls spend such outrageous amounts on useless luxuries." Tôi cảm thấy vô cùng khó chịu khi biết bao nhiêu người nghèo ở đất nước này gần như chết đói, trong khi những ông trùm giàu có lại tiêu những khoản tiền lố bịch vào những thứ xa xỉ vô dụng. sensation mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phung phí, lãng phí. To use up or to waste. Ví dụ : "He kilted all his savings on lottery tickets, leaving nothing for rent. " Anh ta đã phung phí hết tiền tiết kiệm vào vé số, chẳng còn đồng nào để trả tiền thuê nhà. economy business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hủy hoại, tàn phá. To exert an overwhelming effect on. Ví dụ : "Between the two of us, we killed the rest of the case of beer." Giữa hai đứa mình, tụi mình đã uống cạn sạch thùng bia đó rồi. achievement action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đè bẹp, đánh bại, áp đảo. To overpower, overwhelm or defeat. Ví dụ : "The team had absolutely killed their traditional rivals, and the local sports bars were raucous with celebrations." Đội nhà đã đè bẹp hoàn toàn đối thủ truyền kiếp, và các quán bar thể thao địa phương ồn ào náo nhiệt ăn mừng chiến thắng. action achievement military war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh sập, làm phá sản. To force a company out of business. Ví dụ : "The large corporation aggressively priced its products to kilt the smaller, family-owned business. " Tập đoàn lớn đã hạ giá sản phẩm một cách quyết liệt để đánh sập doanh nghiệp nhỏ do gia đình làm chủ. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đau đớn, gây đau đớn dữ dội. To produce intense pain. Ví dụ : "The toothache was so bad it kilted her concentration during the exam. " Cơn đau răng dữ dội đến mức nó làm cô ấy mất tập trung hoàn toàn trong lúc làm bài thi. sensation suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trừng phạt nặng nề, trị tội. To punish severely. Ví dụ : "My parents are going to kill me!" Ba mẹ tôi sẽ trị tôi một trận nên thân! action moral law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh hiểm, ghi điểm. To strike (a ball, etc.) with such force and placement as to make a shot that is impossible to defend against, usually winning a point. Ví dụ : "The tennis player kilted the ball, placing it perfectly in the corner, making it impossible for her opponent to return. " Tay vợt nọ đã đánh hiểm trái banh, đưa nó vào góc sân một cách hoàn hảo, khiến đối thủ không thể nào đỡ được. sport game achievement point Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đá ra ngoài. To cause (a ball, etc.) to be out of play, resulting in a stoppage of gameplay. Ví dụ : "The batter kilted the baseball foul, stopping the game for a moment. " Cầu thủ đánh bóng chày đã đá ra ngoài quả bóng chày, làm trận đấu phải tạm dừng một lát. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây ấn tượng mạnh, được khán giả nhiệt liệt hoan nghênh, thành công vang dội. To succeed with an audience, especially in comedy. Ví dụ : "The comedian really kilted the audience with her jokes about traffic jams. " Nữ diễn viên hài đã gây ấn tượng mạnh với khán giả bằng những câu chuyện cười về kẹt xe, khiến khán giả cười nghiêng ngả. entertainment achievement stage Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gán về không. To cause to assume the value zero. Ví dụ : "The error in the calculation was so significant that we had to kilt the total profit. " Lỗi trong phép tính quá lớn đến mức chúng tôi phải gán lợi nhuận tổng về không. computing technical electronics machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đuổi, ngắt kết nối. (IRC) To disconnect (a user) involuntarily from the network. Ví dụ : "The internet connection unexpectedly kilted the student during his online class. " Đột nhiên mạng bị ngắt, "đuổi" cậu sinh viên ra khỏi lớp học trực tuyến. internet computing communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Không tan băng. To deadmelt. Ví dụ : "The old, rusty metal was so badly corroded that it kilt away, leaving only a thin, brittle shell. " Kim loại cũ rỉ sét đó bị ăn mòn đến mức không tan rã ra được, chỉ còn lại một lớp vỏ mỏng manh, dễ vỡ. technical process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc