Hình nền cho kilt
BeDict Logo

kilt

/kɪlt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The Scottish piper wore a colorful kilt to the Highland games. "
Người thổi kèn túi người Scotland mặc một chiếc váy kilt (váy ca-rô Scotland) sặc sỡ đến hội thao vùng cao.
noun

Ví dụ :

Trường học yêu cầu tất cả nữ sinh mặc váy ca rô xếp li màu xanh navy với áo trắng.
noun

Ví dụ :

Anh ấy mặc một chiếc váy quấn bằng vải jean đến lễ hội âm nhạc, một sự cách tân hiện đại so với trang phục truyền thống của người Scotland.
verb

Gây khó chịu, làm ghê tởm.

Ví dụ :

Tôi cảm thấy vô cùng khó chịu khi biết bao nhiêu người nghèo ở đất nước này gần như chết đói, trong khi những ông trùm giàu có lại tiêu những khoản tiền lố bịch vào những thứ xa xỉ vô dụng.
verb

Ví dụ :

Tay vợt nọ đã đánh hiểm trái banh, đưa nó vào góc sân một cách hoàn hảo, khiến đối thủ không thể nào đỡ được.
verb

Gây ấn tượng mạnh, được khán giả nhiệt liệt hoan nghênh, thành công vang dội.

Ví dụ :

Nữ diễn viên hài đã gây ấn tượng mạnh với khán giả bằng những câu chuyện cười về kẹt xe, khiến khán giả cười nghiêng ngả.