BeDict Logo

kilt

/kɪlt/
Hình ảnh minh họa cho kilt: Váy Kilt, váy ca-rô Scotland.
 - Image 1
kilt: Váy Kilt, váy ca-rô Scotland.
 - Thumbnail 1
kilt: Váy Kilt, váy ca-rô Scotland.
 - Thumbnail 2
noun

Người thổi kèn túi người Scotland mặc một chiếc váy kilt (váy ca-rô Scotland) sặc sỡ đến hội thao vùng cao.

Hình ảnh minh họa cho kilt: Váy xếp li, váy ca rô.
noun

Trường học yêu cầu tất cả nữ sinh mặc váy ca rô xếp li màu xanh navy với áo trắng.

Hình ảnh minh họa cho kilt: Váy quấn (cho nam), váy ca-rô (cho nam).
 - Image 1
kilt: Váy quấn (cho nam), váy ca-rô (cho nam).
 - Thumbnail 1
kilt: Váy quấn (cho nam), váy ca-rô (cho nam).
 - Thumbnail 2
noun

Anh ấy mặc một chiếc váy quấn bằng vải jean đến lễ hội âm nhạc, một sự cách tân hiện đại so với trang phục truyền thống của người Scotland.

Hình ảnh minh họa cho kilt: Gây khó chịu, làm ghê tởm.
verb

Gây khó chịu, làm ghê tởm.

Tôi cảm thấy vô cùng khó chịu khi biết bao nhiêu người nghèo ở đất nước này gần như chết đói, trong khi những ông trùm giàu có lại tiêu những khoản tiền lố bịch vào những thứ xa xỉ vô dụng.

Hình ảnh minh họa cho kilt: Đánh hiểm, ghi điểm.
verb

Tay vợt nọ đã đánh hiểm trái banh, đưa nó vào góc sân một cách hoàn hảo, khiến đối thủ không thể nào đỡ được.