Hình nền cho trapped
BeDict Logo

trapped

/træpt/

Định nghĩa

verb

Mắc kẹt, bị mắc bẫy, bị vây hãm.

Ví dụ :

Bẫy cáo.
verb

Đóng mở cửa sập.

Ví dụ :

Trong suốt buổi biểu diễn, người phụ trách sân khấu phải đóng mở cửa sập cẩn thận giữa các cảnh, đảm bảo diễn viên ra vào lối đi bí mật một cách trơn tru.