adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thường, thông thường, phổ biến. As a rule; frequently; usually Ví dụ : "People commonly eat breakfast before going to school. " Mọi người thường ăn sáng trước khi đi học. frequency way time toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thông thường, phổ biến. In common; familiarly Ví dụ : "Students commonly wear jeans to school on Fridays. " Học sinh thường mặc quần jean đi học vào các ngày thứ sáu. way language toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc