Hình nền cho rule
BeDict Logo

rule

/ɹuːl/

Định nghĩa

noun

Quy tắc, luật lệ, điều lệ.

Ví dụ :

Tất cả người tham gia phải tuân thủ các quy tắc.
noun

Ví dụ :

Giáo viên dùng thước kẻ để vẽ một đường kẻ thẳng trên giấy, giúp học sinh luyện viết chữ.
noun

Quy tắc, luật lệ, sự cai trị, quyền hành.

Ví dụ :

Quy định mới của trường về việc sử dụng điện thoại di động trong giờ học cho thấy ban quản lý đang kiểm soát hành vi của học sinh.
noun

Ví dụ :

Nhà in đã dùng một thanh kẻ kim loại để tạo ra những đường kẻ phân chia các cột trong bản báo cáo.