BeDict Logo

rule

/ɹuːl/
Hình ảnh minh họa cho rule: Quy tắc, luật lệ, sự cai trị, quyền hành.
 - Image 1
rule: Quy tắc, luật lệ, sự cai trị, quyền hành.
 - Thumbnail 1
rule: Quy tắc, luật lệ, sự cai trị, quyền hành.
 - Thumbnail 2
rule: Quy tắc, luật lệ, sự cai trị, quyền hành.
 - Thumbnail 3
noun

Quy tắc, luật lệ, sự cai trị, quyền hành.

Quy định mới của trường về việc sử dụng điện thoại di động trong giờ học cho thấy ban quản lý đang kiểm soát hành vi của học sinh.

Hình ảnh minh họa cho rule: Đường kẻ, vạch kẻ.
noun

Nhà in đã dùng một thanh kẻ kim loại để tạo ra những đường kẻ phân chia các cột trong bản báo cáo.