BeDict Logo

toeic

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
senior
seniornoun
/ˈsiːnjə(r)/ /ˈsinjɚ/

Người lớn tuổi, người cao tuổi.

Ông tôi, một người lớn tuổi, rất thích dành thời gian cho các cháu của mình.

commit
commitnoun
/kəˈmɪt/

Cam kết, sự xác nhận.

Việc xác nhận phiên bản phần mềm mới đã sửa lỗi.

patent
patentnoun
/ˈpeɪtənt/

Bằng sáng chế, độc quyền sáng chế.

của tôi đã nhận được bằng sáng chế cho loại đèn vườn chạy bằng năng lượng mặt trời mới của .

sale
salenoun
/seɪl/

Phòng, đại sảnh.

Hội chợ nghệ thuật hàng năm của trường được tổ chức tại đại sảnh chính.

amend
amendnoun
/əˈmɛnd/

Sự đền bù, sự bồi thường, sự sửa sai.

Hành vi không tốt của bọn trẻ đòi hỏi chúng phải nhiều hành động đền để đắp cho bố mẹ.

landlord
/ˈlænd.lɔːd/ /ˈlænd.lɔɹd/

Chủ nhà, người cho thuê nhà.

Tháng tới, chủ nhà của tôi sẽ tăng tiền thuê căn hộ.

retail
retailnoun
/ˈɹiˌteɪl/

Bán lẻ.

"She works in retail."

ấy làm trong ngành bán lẻ.

develop
/dɛˈvɛ.ləp/ /dɪˈvɛ.ləp/

Phát triển, tiến triển.

Trong lớp toán, các em học sinh đang dần dần hiểu hơn về phân số.

delivery
/dɪˈlɪv(ə)ɹi/

Sự giao hàng, sự vận chuyển.

"The delivery was completed by four."

Việc giao hàng đã hoàn thành trước bốn giờ.

spacious
spaciousadjective
/ˈspeɪʃəs/

Rộng rãi, thoáng đãng, rộng lớn.

"The apartment has a spacious bedroom."

Căn hộ này một phòng ngủ rất rộng rãi.

interrupt
/ˌɪntəˈɹʌpt/

Ngắt quãng.

Sự kiện ngắt quãng đó đã khiến chương trình xử gói tin phải chạy.

receptive
receptiveadjective
/ɹɪˈsɛptɪv/

Dễ tiếp thu, sẵn lòng tiếp nhận.

giáo rất dễ tiếp thu những câu hỏi từ học sinh của mình.

condition
/kənˈdɪʃən/

Điều kiện, mệnh đề.

Điều kiện để được tăng lương công ty phải đạt được chỉ tiêu hàng quý.

publicize
/ˈpʌblɪˌsaɪz/

Công bố, quảng bá, loan tin.

Vụ bối được loan tin rộng rãi đến mức ông ấy đã thua trong cuộc bầu cử tiếp theo.

insure
insureverb
/ɪnˈʃɔː/ /ɪnˈʃʊɚ/

Đảm bảo, cam đoan, bảo đảm.

Ba mẹ tôi cam đoan với tôi rằng họ sẽ luôn ủng hộ tôi, chuyện xảy ra đi nữa.

repayment
/riːˈpeɪmənt/ /rɪˈpeɪmənt/

Sự trả nợ, sự hoàn trả.

"The repayment of the loan was a relief to the student. "

Việc trả nợ khoản vay một sự giải tỏa lớn đối với sinh viên đó.

evolve
evolveverb
/ɪˈvɒlv/ /ɪˈvɑlv/

Tiến triển, phát triển, biến chuyển.

Các học sinh di chuyển theo hàng một, tiến đều qua các hành lang theo đường dẫn đến lớp học tiếp theo.

itinerary
/aɪˈtɪnəɹi/ /aɪˈtɪnəɹɛɹi/

Lịch trình, kế hoạch chuyến đi.

Lịch trình du lịch của gia đình tôi bao gồm đi biển, leo núi xem ca nhạc.

currency
/ˈkʌɹ.ən.si/ /ˈkɝ.ən.si/

Tiền tệ, ngoại tệ.

"Wampum was used as a currency by Amerindians."

Wampum đã từng được người Mỹ bản địa sử dụng như một loại tiền tệ để trao đổi hàng hóa.

law
lawnoun
/lɔː/ /lɔ/

Luật, pháp luật, điều luật.

Gài bẫy vi phạm pháp luật.