noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiên chức làm mẹ, cương vị làm mẹ, tình mẫu tử. The state of being a mother; motherhood. Ví dụ : "The school offered a program of support for the new mothers and their maternity leave. " Trường học cung cấp một chương trình hỗ trợ cho các bà mẹ mới sinh và thời gian nghỉ thai sản của họ, giúp họ thích nghi với thiên chức làm mẹ. family human physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự mang thai, thời kỳ thai nghén. The state of being pregnant; pregnancy. Ví dụ : "During her maternity leave, the teacher focused on preparing for the new baby. " Trong thời gian nghỉ thai sản, cô giáo tập trung chuẩn bị đón em bé mới chào đời. family physiology medicine body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoa sản, nhà hộ sinh. A ward or department in a hospital in which babies are born. Ví dụ : "The new mother spent several hours in the maternity ward after giving birth. " Sau khi sinh, người mẹ trẻ đã ở lại khoa sản vài tiếng đồng hồ. medicine family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc