Hình nền cho confirmands
BeDict Logo

confirmands

/kənˈfɜːrmændz/ /kənˈfɜːrmənz/

Định nghĩa

noun

Người được xức dầu thánh, người chuẩn bị chịu phép Thêm Sức.

Ví dụ :

Cha xứ gặp gỡ những người chuẩn bị chịu phép Thêm Sức vào mỗi thứ Tư sau giờ học để chuẩn bị cho họ cho buổi lễ Thêm Sức.