Hình nền cho affirmation
BeDict Logo

affirmation

/æfɝˈmeɪʃn/

Định nghĩa

noun

Khẳng định, sự xác nhận, lời quả quyết.

Ví dụ :

"Her daily affirmation was, "I am capable and strong." "
Lời khẳng định hàng ngày của cô ấy là: "Tôi có năng lực và mạnh mẽ."
noun

Lời khẳng định, lời tuyên thệ.

Ví dụ :

Vì là người theo đạo Quaker và không thể tuyên thệ, Sarah đã nộp cho tòa án một bản khẳng định, thay cho lời tuyên thệ, trong đó cô tuyên bố rằng lời khai của mình là sự thật.