Hình nền cho preparation
BeDict Logo

preparation

/pɹɛpəˈɹeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự chuẩn bị, sự sửa soạn, công tác chuẩn bị.

Ví dụ :

"The preparation for the history test took her several hours. "
Việc chuẩn bị cho bài kiểm tra lịch sử đã tốn của cô ấy vài tiếng đồng hồ.
noun

Sự chuẩn bị trước, sự báo trước.

Ví dụ :

Để chuẩn bị cho hợp âm cuối bài, nốt G ngân dài đóng vai trò báo trước cho nốt Fa thăng chói tai tiếp theo.