verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gặp, chạm mặt. To make contact (with) while in proximity. Ví dụ : "I met my friend at the park after school. " Tôi gặp bạn của tôi ở công viên sau giờ học. communication action event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gặp gỡ, tụ họp. (Of groups) To come together. Ví dụ : "The students met in the library to study together for the test. " Các sinh viên đã tụ họp ở thư viện để cùng nhau học cho bài kiểm tra. group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gặp, chạm trán. To make physical or perceptual contact. Ví dụ : "I met my friend at the school entrance. " Tôi gặp bạn tôi ở cổng trường. action event communication human being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đáp ứng, thỏa mãn, tuân thủ. To satisfy; to comply with. Ví dụ : "This proposal meets my requirements. The company agrees to meet the cost of any repairs." Đề xuất này đáp ứng được các yêu cầu của tôi. Công ty đồng ý chi trả mọi chi phí sửa chữa. demand business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vừa, xứng. To balance or come out correct. Ví dụ : "The budget met all expectations; everything balanced out perfectly. " Ngân sách vừa đúng như kỳ vọng, mọi thứ cân đối một cách hoàn hảo. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gặp, trải qua, biết. To perceive; to come to a knowledge of; to have personal acquaintance with; to experience; to suffer. Ví dụ : "The eye met a horrid sight. He met his fate." Mắt chứng kiến một cảnh tượng kinh hoàng. Anh ấy đã gặp phải số phận của mình (hoặc: Anh ấy đã đến lúc phải đối mặt với số phận của mình). action sensation human being suffering event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trộn lẫn, pha lẫn. To be mixed with, to be combined with aspects of. Ví dụ : "The recipe for the cake met several different flavors, combining chocolate and vanilla. " Công thức làm bánh này trộn lẫn nhiều hương vị khác nhau, kết hợp sô cô la và vani. aspect Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đo, cân. To measure. Ví dụ : "The scientist met the temperature of the solution to ensure the experiment's accuracy. " Nhà khoa học đã đo nhiệt độ của dung dịch để đảm bảo tính chính xác của thí nghiệm. amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chia, ban phát. (usually with “out”) To dispense, measure (out), allot (especially punishment, reward etc.). Ví dụ : "The teacher met out three extra hours of homework for the missed assignment. " Vì bài tập bị bỏ lỡ, giáo viên đã phạt thêm ba tiếng làm bài tập về nhà. action government law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mơ, chiêm bao. To dream. Ví dụ : "Last night, I met a strange dream about flying over the city. " Đêm qua, tôi đã mơ một giấc mơ kỳ lạ về việc bay lượn trên thành phố. mind soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc