Hình nền cho met
BeDict Logo

met

/mɛt/

Định nghĩa

verb

Gặp, chạm mặt.

Ví dụ :

Tôi gặp bạn của tôi ở công viên sau giờ học.
verb

Ví dụ :

"The eye met a horrid sight. He met his fate."
Mắt chứng kiến một cảnh tượng kinh hoàng. Anh ấy đã gặp phải số phận của mình (hoặc: Anh ấy đã đến lúc phải đối mặt với số phận của mình).