noun🔗ShareBánh sừng bò. A flaky roll or pastry in a form of a crescent."I ate a warm, buttery croissant for breakfast this morning. "Sáng nay, tôi đã ăn một chiếc bánh sừng bò nóng hổi, thơm bơ cho bữa sáng.foodChat với AIGame từ vựngLuyện đọc