verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiếu sáng, tỏa sáng, rực rỡ. To emit light. Ví dụ : "The sun shone brightly through the kitchen window. " Mặt trời chiếu sáng rực rỡ qua khung cửa sổ bếp. energy physics appearance nature phenomena Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Toả sáng, chiếu sáng. To reflect light. Ví dụ : "The sun shone brightly, reflecting light on the school playground. " Mặt trời chiếu sáng rực rỡ, phản chiếu ánh sáng xuống sân trường. physics nature appearance energy phenomena Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tỏa sáng, nổi bật, xuất sắc. To distinguish oneself; to excel. Ví dụ : "My nephew tried other sports before deciding on football, which he shone at right away, quickly becoming the star of his school team." Cháu trai tôi đã thử nhiều môn thể thao khác trước khi quyết định chơi bóng đá, và nó tỏa sáng ngay lập tức ở môn này, nhanh chóng trở thành ngôi sao của đội bóng trường. achievement ability person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rực rỡ To be effulgent in splendour or beauty. Ví dụ : "The sun shone brightly, illuminating the classroom with golden light. " Mặt trời chiếu sáng rực rỡ, làm bừng sáng cả lớp học bằng ánh vàng óng ả. appearance nature energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tỏa sáng, nổi bật, xuất sắc. To be eminent, conspicuous, or distinguished; to exhibit brilliant intellectual powers. Ví dụ : "The young scientist shone in her physics class, exhibiting remarkable problem-solving skills. " Nữ khoa học trẻ ấy tỏa sáng trong lớp vật lý, thể hiện khả năng giải quyết vấn đề vượt trội. character ability achievement mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rõ ràng, hiển hiện, sáng tỏ. To be immediately apparent. Ví dụ : "Example Sentence: Her happiness shone through her smile when she received the good news. " Niềm hạnh phúc của cô ấy sáng ngời trên nụ cười khi nhận được tin vui. appearance way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiếu, rọi, soi. To create light with (a flashlight, lamp, torch, or similar). Ví dụ : "I shone my light into the darkness to see what was making the noise." Tôi rọi đèn pin vào bóng tối để xem cái gì gây ra tiếng động. energy physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiếu sáng, tỏa sáng. To cause to shine, as a light. Ví dụ : "The flashlight shone brightly on the lost homework assignment. " Đèn pin chiếu sáng rực rỡ vào bài tập về nhà bị thất lạc. energy physics nature phenomena Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiếu sáng, tỏa sáng. To make bright; to cause to shine by reflected light. Ví dụ : "in hunting, to shine the eyes of a deer at night by throwing a light on them" Trong săn bắn, rọi đèn vào mắt nai vào ban đêm để làm cho mắt chúng sáng lên. appearance energy physics nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc