Hình nền cho shone
BeDict Logo

shone

/ʃɒn/ /ʃoʊn/

Định nghĩa

verb

Chiếu sáng, tỏa sáng, rực rỡ.

Ví dụ :

Mặt trời chiếu sáng rực rỡ qua khung cửa sổ bếp.
verb

Tỏa sáng, nổi bật, xuất sắc.

Ví dụ :

Cháu trai tôi đã thử nhiều môn thể thao khác trước khi quyết định chơi bóng đá, và nó tỏa sáng ngay lập tức ở môn này, nhanh chóng trở thành ngôi sao của đội bóng trường.