Hình nền cho toast
BeDict Logo

toast

/təʊst/ /toʊst/

Định nghĩa

noun

Bánh mì nướng.

Ví dụ :

"I ate a piece of toast for breakfast."
Tôi đã ăn một miếng bánh mì nướng cho bữa sáng.
noun

Lời chúc tụng ứng khẩu, bài thơ chúc tụng ngẫu hứng.

Ví dụ :

Trong buổi sinh hoạt toàn trường, bạn học sinh đó đã đọc một bài thơ chúc tụng ngẫu hứng ngắn về ảnh hưởng của bà ngoại đối với cuộc đời mình.