Hình nền cho modern
BeDict Logo

modern

/ˈmɒd(ə)n/ /ˈmɑdɚn/

Định nghĩa

noun

Người hiện đại, người tân thời.

Someone who lives in modern times.

Ví dụ :

Người hiện đại đang tận hưởng một buổi tối yên bình ở nhà cùng gia đình.
adjective

Hiện đại, tân thời.

Ví dụ :

"Our online interactive game is a modern approach to teaching about gum disease.  Although it was built in the 1600s, the building still has a very modern look."
Trò chơi tương tác trực tuyến của chúng tôi là một phương pháp hiện đại để dạy về bệnh viêm nướu. Mặc dù được xây dựng từ những năm 1600, tòa nhà vẫn có vẻ ngoài rất tân thời.