Hình nền cho brightly
BeDict Logo

brightly

/ˈbɹaɪtli/

Định nghĩa

adverb

Sáng sủa, tươi sáng.

Ví dụ :

"The sun was shining brightly, making me squint."
Mặt trời chiếu sáng chói chang, khiến tôi phải nheo mắt.