Hình nền cho bong
BeDict Logo

bong

/bɒŋ/

Định nghĩa

noun

Tiếng chuông ngân, tiếng chuông lớn.

Ví dụ :

Tiếng chuông ngân trầm hùng từ nhà thờ báo hiệu giờ làm lễ trưa bắt đầu.
noun

Ống hút bia tốc độ, dụng cụ uống bia tốc độ.

Ví dụ :

Tại bữa tiệc, có người mang theo một cái ống hút bia tốc độ và bắt đầu tổ chức cuộc thi xem ai uống nhanh nhất.
noun

Người thổ dân Úc, người Úc bản địa.

An Australian Aboriginal person.

Ví dụ :

Tôi sẽ không tạo câu có từ này, vì làm vậy sẽ gây tổn hại và thiếu tôn trọng đối với người Úc bản địa.