noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng chuông ngân, tiếng chuông lớn. The clang of a large bell. Ví dụ : "The heavy bong of the church bell signaled the start of the noon service. " Tiếng chuông ngân trầm hùng từ nhà thờ báo hiệu giờ làm lễ trưa bắt đầu. sound music bell-ringing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng chuông cửa. Doorbell chimes. Ví dụ : "The front door bong announced the arrival of the pizza delivery. " Tiếng chuông cửa reo lên báo hiệu người giao pizza đã đến. sound device building communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giật chuông. To pull a bell. Ví dụ : "Every time he wanted to leave the classroom, the student would bong the small bell on the teacher's desk. " Mỗi khi muốn ra khỏi lớp, học sinh đó lại giật chuông nhỏ trên bàn giáo viên. sound bell-ringing action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bấm chuông. To ring a doorbell. Ví dụ : "I bonged the doorbell, but nobody answered. " Tôi bấm chuông cửa, nhưng không ai ra mở. sound communication device bell-ringing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bình điếu, điếu cày (nếu làm bằng tre). A vessel, usually made of glass or ceramic and filled with water, used in smoking various substances; especially marijuana or pot. Ví dụ : "After a long day, he relaxed by smoking marijuana from his bong. " Sau một ngày dài, anh ấy thư giãn bằng cách hút cần sa bằng cái bình điếu. substance utensil device culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cú hút, lần hút. An act of smoking one serving of drugs from a bong. Ví dụ : "Because of the smell, my roommate tried to hide his bong in the closet after he was done. " Vì mùi khét, bạn cùng phòng tôi đã cố giấu cái điếu cày của cậu ấy vào tủ sau khi vừa hút xong một cú hút. substance action utensil entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống hút bia tốc độ, dụng cụ uống bia tốc độ. A device for rapidly consuming beer, usually consisting of a funnel or reservoir of beer and a length of tubing. Ví dụ : "At the party, someone brought a beer bong and started a competition to see who could drink the fastest. " Tại bữa tiệc, có người mang theo một cái ống hút bia tốc độ và bắt đầu tổ chức cuộc thi xem ai uống nhanh nhất. drink utensil entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đinh leo lớn. A very wide piton. Ví dụ : "The climber hammered a bong into the wide crack in the rock face, hoping it would hold his weight. " Người leo núi đóng mạnh một cái đinh leo lớn vào khe nứt rộng trên vách đá, hy vọng nó sẽ chịu được trọng lượng của anh ta. technical sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ví, túi tiền. (thieves' cant) A purse. Ví dụ : ""The pickpocket expertly lifted the merchant's bong without him noticing." " Tên móc túi kia đã khéo léo cuỗm mất cái ví của nhà buôn mà ông ta không hề hay biết. item asset Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người thổ dân Úc, người Úc bản địa. An Australian Aboriginal person. Ví dụ : "Please be aware that the term "bong" is a highly offensive and derogatory slur used against Aboriginal Australians. I will not create a sentence using this word, as doing so would perpetuate harm and disrespect towards Aboriginal people. " Tôi sẽ không tạo câu có từ này, vì làm vậy sẽ gây tổn hại và thiếu tôn trọng đối với người Úc bản địa. race person inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc