

bong
/bɒŋ/




noun
Bình điếu, điếu cày (nếu làm bằng tre).

noun

noun
Ống hút bia tốc độ, dụng cụ uống bia tốc độ.



noun
Người thổ dân Úc, người Úc bản địa.
Tôi sẽ không tạo câu có từ này, vì làm vậy sẽ gây tổn hại và thiếu tôn trọng đối với người Úc bản địa.
