noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mức độ đáng trách, sự đáng khiển trách, tội lỗi. The degree of one's blameworthiness in the commission of a crime or offence. Ví dụ : "The student's culpability in the cheating scandal was lessened because he was pressured by older students. " Mức độ đáng trách của học sinh đó trong vụ bê bối gian lận thi cử đã giảm đi vì em bị các học sinh lớn hơn gây áp lực. guilt law moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc