noun🔗ShareĐau đầu, nhức đầu. A pain or ache in the head."My terrible headache kept me from concentrating on my math homework. "Cơn đau đầu khủng khiếp của tôi khiến tôi không thể tập trung làm bài tập toán được.medicinediseasesensationbodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNhức đầu, vấn đề nan giải, điều phiền toái. A nuisance or unpleasant problem."The clumsy filing system has been a huge headache."Cái hệ thống hồ sơ lộn xộn này đúng là một vấn đề nhức đầu.situationconditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc