Hình nền cho term
BeDict Logo

term

/tɜːm/ /tɝm/

Định nghĩa

noun

Giới hạn, biên giới, kỳ hạn.

Ví dụ :

Được rồi, nghe này...chúng ta có thể ăn lễ với bố mẹ anh, nhưng lần này phải theo ý tôi, chứ không phải theo ý anh nữa.
noun

Thời hạn, kỳ hạn, giai đoạn.

Ví dụ :

Thời hạn của hợp đồng thuê nhà là khoảng thời gian mà hợp đồng có hiệu lực, và có thể là một thời gian cố định, theo chu kỳ hoặc không xác định.
noun

Thời hạn, kỳ hạn, hiệu lực.

Ví dụ :

Thời hạn hiệu lực của bằng sáng chế này hết hạn vào năm tới, có nghĩa là công ty sẽ không còn quyền bảo vệ hợp pháp cho phát minh của mình nữa.
noun

Ví dụ :

Nhà chiêm tinh nhấn mạnh vào "giới hạn" (term) của sao Hỏa trong lá số, giải thích vị trí này ảnh hưởng đến mức năng lượng làm việc của khách hàng như thế nào (trong đó "giới hạn" là một thuật ngữ chỉ phẩm chất thiết yếu mà sao Hỏa thể hiện trong cung hoàng đạo, ảnh hưởng đến sức mạnh và sự toàn vẹn của nó trong lá số).
noun

Bệ đỡ chạm khắc mạn tàu.

Ví dụ :

"The Cabin is large and commodious, well calculated for the Accommodation of Paſengers. Merchandiſe, Produce, &c. carried on the loweſt Terms.https//upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/e/ea/Packet_Schooner.jpg"
Cabin rộng rãi và thoải mái, rất phù hợp cho hành khách. Hàng hóa, nông sản, v.v. được vận chuyển với các bệ đỡ chạm khắc mạn tàu thấp nhất.