
guilt
Khám phá thế giới từ vựng qua hình ảnh trực quan

stigmatic/stɪɡˈmætɪk/ /sɪɡˈmætɪk/
Người mang vết nhơ, người bị kỳ thị.

forfeited/ˈfɔːrfɪtɪd/ /ˈfɔːrfətɪd/
Mắc lỗi, phạm lỗi, vi phạm.

commit/kəˈmɪt/
Phạm, gây ra, gây nên.

abashed/əˈbæʃt/
Bối rối, xấu hổ, mất tự chủ.

complicity/kəmˈplɪsəti/ /kɒmˈplɪsəti/
Đồng lõa, sự liên can, sự dính líu.

dishonoured/dɪˈsɒnərd/ /dɪˈsɒnəd/
Xúc phạm, làm nhục, cưỡng hiếp.

deviation/diviˈeɪʃən/
Sai lệch, sự khác biệt, sự lầm lỡ.

peccavi/pəˈkɑːvi/
Lời thú tội, sự nhận tội.

falsified/ˈfɔlsɪfaɪd/ /ˈfɑlsɪfaɪd/
Làm giả, xuyên tạc, sai lệch.

atonement/əˈtoʊnmənt/
Sự chuộc tội, sự đền tội.